大动脉

大动脉
dòngmài
đại động mạch

động mạch chủ; động mạch lớn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động mạch chủ; động mạch lớn

    • Động mạch chủ là mạch máu lớn nhất trong cơ thể.

  2. danh từ

    động mạch chủ; (bóng) tuyến đường huyết mạch chính

    • Con đường này là huyết mạch chính của thành phố.

  3. danh từ

    động mạch chủ; đường động mạch lớn

    • Con đường này là một tuyến đường huyết mạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.