大动干戈

大动干戈
dònggān
đại động can qua

đại động binh đao; làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đại động binh đao; làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ [thành ngữ]

    • Họ đã gây chiến vì một chuyện nhỏ.

  2. động từ

    gây chuyện ầm ĩ; làm to chuyện [thành ngữ]

    • Vì một chuyện nhỏ mà làm ầm ĩ lên thì không đáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.