- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại động binh đao; làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ [thành ngữ]
đại động binh đao; làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ [thành ngữ]
Họ đã gây chiến vì một chuyện nhỏ.
gây chuyện ầm ĩ; làm to chuyện [thành ngữ]
Vì một chuyện nhỏ mà làm ầm ĩ lên thì không đáng.
đại động binh đao; làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ [thành ngữ]
đại động binh đao; làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ [thành ngữ]
Họ đã gây chiến vì một chuyện nhỏ.
gây chuyện ầm ĩ; làm to chuyện [thành ngữ]
Vì một chuyện nhỏ mà làm ầm ĩ lên thì không đáng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.