大使馆

大使馆
shǐguǎn
đại sử quán

đại sứ quán

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#7197Lượng từ 个 / 座
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại sứ quán

    一个国家在外国首都设立的最高级外交机构yī ge guójiā zài wàiguó shǒudū shèlì de zuì gāojí wàijiāo jīgòu

    • Đại sứ quán ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.