大使级

大使级
shǐ
đại sử cấp

cấp đại sứ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cấp đại sứ

    • Đây là hội nghị cấp đại sứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.