大众传播

大众传播
zhòngchuán
đại chúng truyền bá

truyền thông đại chúng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    truyền thông đại chúng

    • Truyền thông đại chúng là một phần quan trọng của xã hội hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.