大义凛然

大义凛然
lǐnrán
đại nghĩa lẫm nhiên

hiên ngang vì đại nghĩa; khí phách lẫm liệt vì chính nghĩa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiên ngang vì đại nghĩa; khí phách lẫm liệt vì chính nghĩa [thành ngữ]

    • Anh ấy đã từ chối hối lộ một cách chính trực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.