/
禀
禀
bẩm
⽰bộ thị · 13 nétĐông Phi
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Đông Phi
- 貳
cho; cấp cho; dành cho
- 參
Cộng đồng Đông Phi
- 肆
nhận; chịu đựng; bị
- 伍动động từ
trình; dâng; trình bày
- 。
Anh ấy đã tâu với nhà vua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
禀
Phồn thể稟
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Đông Phi
- 貳
cho; cấp cho; dành cho
- 參
Cộng đồng Đông Phi
- 肆
nhận; chịu đựng; bị
- 伍动động từ
trình; dâng; trình bày
- 。
Anh ấy đã tâu với nhà vua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái