大不列蹀

大不列蹀
buliēdiē
đại bất liệt điệp

(khẩu) tự cao tự đại; vênh váo; làm phách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) tự cao tự đại; vênh váo; làm phách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.