Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜阑人静
夜阑人静
dạ lan nhân tĩnh
đêm khuya vắng lặng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đêm khuya vắng lặng [thành ngữ]
- ,。
Khi đêm khuya thanh vắng, tôi thích đọc sách.
- 貳名danh từ
đêm khuya; canh khuya (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夜阑人静
Phồn thể夜闌人靜
dạ lan nhân tĩnh
đêm khuya vắng lặng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đêm khuya vắng lặng [thành ngữ]
- ,。
Khi đêm khuya thanh vắng, tôi thích đọc sách.
- 貳名danh từ
đêm khuya; canh khuya (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.