Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜以继日
夜以继日
dạ dĩ kế nhật
ngày đêm không ngừng; đêm tiếp ngày [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#34407
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngày đêm không ngừng; đêm tiếp ngày [thành ngữ]
- 。
Họ làm việc ngày đêm không ngừng nghỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夜以继日
Phồn thể夜以繼日
dạ dĩ kế nhật
ngày đêm không ngừng; đêm tiếp ngày [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#34407
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngày đêm không ngừng; đêm tiếp ngày [thành ngữ]
- 。
Họ làm việc ngày đêm không ngừng nghỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.