夜不成眠

夜不成眠
chéngmián
dạ bất thành miên

thao thức suốt đêm; trằn trọc không ngủ được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thao thức suốt đêm; trằn trọc không ngủ được

    • Anh ấy không ngủ được vào ban đêm vì anh ấy rất lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.