Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半数
半数
bán số
một nửa; phân nửa
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17830
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
một nửa; phân nửa
- 。
Một nửa số học sinh đều thích thể thao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
半数
Phồn thể半數
bán số
một nửa; phân nửa
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17830
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
một nửa; phân nửa
- 。
Một nửa số học sinh đều thích thể thao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.