多事之秋

多事之秋
duōshìzhīqiū
đa sự chi thu

thời buổi nhiều biến động; mùa thu nhiều sự kiện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời buổi nhiều biến động; mùa thu nhiều sự kiện [thành ngữ]

    • Chúng ta đang ở trong một thời kỳ đầy biến động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.