多一事不如少一事

多一事不如少一事
duōshìshǎoshì
đa nhất sự bất như thiểu nhất sự

thêm một việc không bằng bớt một việc; tránh voi chẳng xấu mặt nào [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thêm một việc không bằng bớt một việc; tránh voi chẳng xấu mặt nào [thành ngữ]

    • Thà ít việc còn hơn nhiều việc, chúng ta đừng quản nữa.

  2. tính từ

    thêm một việc chẳng bằng bớt một việc; tránh thêm rắc rối là hơn [thành ngữ]

    • Thêm một chuyện không bằng bớt một chuyện, chúng ta đừng quản nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.