Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多一事不如少一事
多一事不如少一事
đa nhất sự bất như thiểu nhất sự
thêm một việc không bằng bớt một việc; tránh voi chẳng xấu mặt nào [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thêm một việc không bằng bớt một việc; tránh voi chẳng xấu mặt nào [thành ngữ]
- ,。
Thà ít việc còn hơn nhiều việc, chúng ta đừng quản nữa.
- 貳形tính từ
thêm một việc chẳng bằng bớt một việc; tránh thêm rắc rối là hơn [thành ngữ]
- ,。
Thêm một chuyện không bằng bớt một chuyện, chúng ta đừng quản nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多一事不如少一事
Phồn thể多
đa nhất sự bất như thiểu nhất sự
thêm một việc không bằng bớt một việc; tránh voi chẳng xấu mặt nào [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thêm một việc không bằng bớt một việc; tránh voi chẳng xấu mặt nào [thành ngữ]
- ,。
Thà ít việc còn hơn nhiều việc, chúng ta đừng quản nữa.
- 貳形tính từ
thêm một việc chẳng bằng bớt một việc; tránh thêm rắc rối là hơn [thành ngữ]
- ,。
Thêm một chuyện không bằng bớt một chuyện, chúng ta đừng quản nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.