夙愿以偿

夙愿以偿
yuàncháng
túc nguyện dĩ thường

tâm nguyện bấy lâu được thực hiện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm nguyện bấy lâu được thực hiện [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đạt được ước nguyện bấy lâu, cuối cùng cũng đỗ đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.