Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夙夜匪懈
夙夜匪懈
túc dạ phỉ giải
sớm khuya không ngơi nghỉ; cần mẫn suốt ngày đêm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sớm khuya không ngơi nghỉ; cần mẫn suốt ngày đêm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ từ sáng đến tối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夙夜匪懈
Phồn thể夙
túc dạ phỉ giải
sớm khuya không ngơi nghỉ; cần mẫn suốt ngày đêm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sớm khuya không ngơi nghỉ; cần mẫn suốt ngày đêm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ từ sáng đến tối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.