Tới nội dung chính

内在

内在
nèizài
nội tại

nội tại; bên trong; vốn có

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#14129
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nội tại; bên trong; vốn có

    中存在于事物内部的;本来就有的特质cúnzài yú shìwù nèibù de; běnlái jiù yǒu de tèzhì

    • 。

      Đây là một vẻ đẹp nội tại.

  2. 貳形tính từ

    bên trong; nội tại; nội tâm

    中存在于事物或人的内部的;本质的cúnzài yú shìwù huò rén de nèibù de;běnzhì de

    • 。

      Anh ấy có động lực nội tại.

  3. 參形tính từ

    trong; nội; bên trong

    中在里面的;不在表面而在深处的zài lǐmiàn de;búzài biǎomiàn érshì zài shēnchù de

    • 。

      Anh ấy có sức mạnh nội tại.

  4. 肆形tính từ

    trong; nội; bên trong

    中存在于事物内部的;不在表面的cúnzài yú shìwù nèibù de;búzài biǎomiàn de

    • 。

      Anh ấy có sức mạnh nội tại rất lớn.

内
nèi
nội
BỘ THỦ⼊
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu