外观

外观
wàiguān
ngoại quan

thế; thế lực; tình thế; dáng vẻ

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#17685
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thế; thế lực; tình thế; dáng vẻ

    • Ngoại hình chiếc điện thoại này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.