外出访问

外出访问
wàichūfǎngwèn
ngoại xuất phỏng vấn

thăm chính thức bên ngoài; công du nước ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăm chính thức bên ngoài; công du nước ngoài

    • Anh ấy thường xuyên đi thăm viếng nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.