外交庇护

外交庇护
wàijiāo
ngoại giao tý hộ

tị nạn ngoại giao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tị nạn ngoại giao

    • Tị nạn ngoại giao là một khái niệm trong luật quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.