备用二级头呼吸器

备用二级头呼吸器
bèiyòngèrtóu
bị dụng nhị cấp đầu hô hấp khí

bình điều áp dự phòng; bình thở bạch tuộc (trong lặn scuba)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bình điều áp dự phòng; bình thở bạch tuộc (trong lặn scuba)

    • Bộ điều áp dự phòng là thiết bị quan trọng của thợ lặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.