处于

处于
chǔ
xử vu

đang ở trong (trạng thái, vị trí, hoàn cảnh nào đó); xử trong

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3183
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đang ở trong (trạng thái, vị trí, hoàn cảnh nào đó); xử trong

    在某种状态、位置或环境中zài mǒu zhǒng zhuàngtài、wèizhì huò huánjìng zhōng

    • Anh ấy đang trong tình trạng nguy hiểm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.