处在

处在
chǔzài
xử tại

ở vào (một vị trí, hoàn cảnh nào đó); đang ở trong (tình trạng, giai đoạn nào đó)

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6990
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ở vào (một vị trí, hoàn cảnh nào đó); đang ở trong (tình trạng, giai đoạn nào đó)

    位于或存在于某个地方、位置或状态wèiyú huò cúnzàiyú mǒu ge dìfang、wèizhì huò zhuàngtài

    • Anh ấy đang ở trong một tình thế rất khó xử.

  2. động từ

    đang ở; đang trong tình trạng

    处于某种状态或位置;在某地或某个时期chǔ yú mǒu zhǒng zhuàngtài huò wèizhì;zài mǒu dì huò mǒu gè shíqī

    • Anh ấy đang ở trong một tình thế rất khó khăn.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.