置身

置身
zhìshēn
trí thân

lưu lại; dừng chân

2 nghĩa#22043
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu lại; dừng chân

    • Anh ấy đứng ngoài cuộc.

  2. động từ

    đặt mình; để mình

    • Anh ấy đặt mình vào nguy hiểm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.