处事原则

处事原则
chǔshìyuán
xử sự nguyên tắc

nguyên tắc sống; phương châm xử thế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên tắc sống; phương châm xử thế

    • Đây là nguyên tắc xử sự của tôi.

  2. danh từ

    nguyên tắc sống; cách xử thế

    • Anh ấy có nguyên tắc xử sự của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.