Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声情并茂
声情并茂
thanh tình tịnh mậu
(ca hát) giọng hay lại truyền cảm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(ca hát) giọng hay lại truyền cảm [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của cô ấy vừa có giọng hát hay vừa có biểu cảm tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
声情并茂
Phồn thể聲情並茂
thanh tình tịnh mậu
(ca hát) giọng hay lại truyền cảm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(ca hát) giọng hay lại truyền cảm [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của cô ấy vừa có giọng hát hay vừa có biểu cảm tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ