声张

声张
shēngzhāng
thanh trương

tiết lộ; công khai; để lộ ra

2 nghĩa#32050
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiết lộ; công khai; để lộ ra

    • Đừng làm lớn chuyện này.

  2. động từ

    tiết lộ; để lộ ra

    • Bạn đừng tiết lộ chuyện này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.