Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声张
声张
thanh trương
tiết lộ; công khai; để lộ ra
2 nghĩa#32050
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết lộ; công khai; để lộ ra
- 。
Đừng làm lớn chuyện này.
- 貳动động từ
tiết lộ; để lộ ra
- 。
Bạn đừng tiết lộ chuyện này.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
声张
Phồn thể聲張
thanh trương
tiết lộ; công khai; để lộ ra
2 nghĩa#32050
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết lộ; công khai; để lộ ra
- 。
Đừng làm lớn chuyện này.
- 貳动động từ
tiết lộ; để lộ ra
- 。
Bạn đừng tiết lộ chuyện này.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ