壮起胆子

壮起胆子
zhuàngdǎnzi
tráng khởi đảm tử

lấy hết can đảm; dù sợ vẫn cứ làm; cố tỏ ra dũng cảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy hết can đảm; dù sợ vẫn cứ làm; cố tỏ ra dũng cảm

    • Anh ấy lấy hết can đảm để hỏi giáo viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh gỗ (biến thể của 爿))HÀI THANH
  • (người có học, chiến sĩ)BỘ

Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.