Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
壬辰倭乱
壬辰倭乱
nhâm thìn oa loạn
Chiến tranh Nhâm Thìn, cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản (1592–1598)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến tranh Nhâm Thìn, cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản (1592–1598)
- 。
Nhâm Thìn Oa loạn là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Triều Tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ壬辰倭乱
Phồn thể壬辰倭亂
nhâm thìn oa loạn
Chiến tranh Nhâm Thìn, cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản (1592–1598)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến tranh Nhâm Thìn, cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản (1592–1598)
- 。
Nhâm Thìn Oa loạn là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Triều Tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ