Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
壁垒森严
壁垒森严
bích luỹ sâm nghiêm
công sự phòng thủ kiên cố; rào cản nghiêm ngặt [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
công sự phòng thủ kiên cố; rào cản nghiêm ngặt [thành ngữ]
- 。
Lâu đài này được canh gác nghiêm ngặt.
- 貳形tính từ
công sự kiên cố; phòng thủ nghiêm ngặt [thành ngữ]
- 。
Lâu đài này được phòng thủ kiên cố.
- 參形tính từ
công sự kiên cố; hàng rào nghiêm ngặt [thành ngữ]
- 。
Đất nước này bị chia cắt rõ rệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ壁垒森严
Phồn thể壁壘森嚴
bích luỹ sâm nghiêm
công sự phòng thủ kiên cố; rào cản nghiêm ngặt [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
công sự phòng thủ kiên cố; rào cản nghiêm ngặt [thành ngữ]
- 。
Lâu đài này được canh gác nghiêm ngặt.
- 貳形tính từ
công sự kiên cố; phòng thủ nghiêm ngặt [thành ngữ]
- 。
Lâu đài này được phòng thủ kiên cố.
- 參形tính từ
công sự kiên cố; hàng rào nghiêm ngặt [thành ngữ]
- 。
Đất nước này bị chia cắt rõ rệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc