Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
/
墨西哥
墨西哥
mặc tây ca
Mê-xi-cô; Mexico
1 nghĩa#2347
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mê-xi-cô; Mexico
中北美洲的一个国家,位于美国南边běi měi zhōu de yī ge guó jiā, wèi yú měi guó nán biān
- 。
Mexico là một đất nước xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
墨西哥
Phồn thể墨
mặc tây ca
Mê-xi-cô; Mexico
1 nghĩa#2347
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mê-xi-cô; Mexico
中北美洲的一个国家,位于美国南边běi měi zhōu de yī ge guó jiā, wèi yú měi guó nán biān
- 。
Mexico là một đất nước xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc