墨绿色

墨绿色
mặc lục sắc

màu xanh lá đậm; màu xanh rêu đậm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    màu xanh lá đậm; màu xanh rêu đậm

    • Cô ấy thích quần áo màu xanh lá cây đậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen)BỘ
  • thổ(đất, chất liệu)HỘI Ý

Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.