增高

增高
zēnggāo
tăng cao

tăng cao; nâng cao (chiều cao)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng cao; nâng cao (chiều cao)

    • Anh ấy muốn tăng chiều cao của mình.

  2. động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

  3. động từ

    sinh thêm con; sinh lại

  4. động từ

    tăng lên; đi lên; thượng thăng

    • Mực nước đã tăng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.