增厚

增厚
zēnghòu
tăng hậu

làm dày thêm; tăng độ dày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm dày thêm; tăng độ dày

    • Bộ quần áo này quá mỏng, cần phải làm dày thêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.