Tới nội dung chính

增产

增产
zēngchǎn
tăng sản

tăng sản lượng; tăng năng suất

HSK 5 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tăng sản lượng; tăng năng suất

    • 。

      Chúng ta phải tăng sản xuất.

增
zēng
tăng
BỘ THỦ⼟
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu