增产

增产
zēngchǎn
tăng sản

tăng sản lượng; tăng năng suất

HSK 5 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng sản lượng; tăng năng suất

    • Chúng ta phải tăng sản xuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.