境地

境地
jìng
cảnh địa

hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13144
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

    处在的情况或环境chǔzài de qíngkuàng huò huanjìng

    • Hoàn cảnh của anh ấy bây giờ rất tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.