境况

境况
jìngkuàng
cảnh huống

hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

1 nghĩa#28448
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

    • Hoàn cảnh của anh ấy rất tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.