Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
境内
境内
cảnh nội
trong nước; trong lãnh thổ; nội địa
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18356
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong nước; trong lãnh thổ; nội địa
- 。
Du lịch trong nước rất tiện lợi.
- 貳名danh từ
trong nước; trong lãnh thổ; nội địa
- 。
Du lịch nội địa rất tiện lợi.
- 參名danh từ
trong nước; nội địa
- 。
Du lịch trong nước rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
境内
Phồn thể境內
cảnh nội
trong nước; trong lãnh thổ; nội địa
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18356
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong nước; trong lãnh thổ; nội địa
- 。
Du lịch trong nước rất tiện lợi.
- 貳名danh từ
trong nước; trong lãnh thổ; nội địa
- 。
Du lịch nội địa rất tiện lợi.
- 參名danh từ
trong nước; nội địa
- 。
Du lịch trong nước rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc