填鸭式

填鸭式
tiánshì
điền áp thức

nhồi nhét (phương pháp dạy học nhồi nhét kiến thức)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhồi nhét (phương pháp dạy học nhồi nhét kiến thức)

    • Tôi phản đối phương pháp giáo dục nhồi nhét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.