塞席尔

塞席尔
Sàiěr
tái tịch nhĩ

Seychelles (cách gọi của Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Seychelles (cách gọi của Đài Loan)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.