塞尔维亚

塞尔维亚
Sàiěrwéi
tái nhĩ duy á

Serbia (Cộng hòa Serbia)

2 nghĩa#33033
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Serbia (Cộng hòa Serbia)

    • Serbia là một quốc gia xinh đẹp.

  2. danh từ

    Phát âm Đài Loan: [Se4er3wei2ya4]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.