塔夫绸

塔夫绸
chóu
tháp phu trù

vải taffeta; lụa taffeta

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải taffeta; lụa taffeta

    • Chiếc váy này được làm từ vải taffeta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.