Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
/
塔城市
塔城市
tháp thành thị
thành phố Tháp Thành (địa cấp thị thuộc địa khu Tháp Thành, Tân Cương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Tháp Thành (địa cấp thị thuộc địa khu Tháp Thành, Tân Cương)
- 。
Thành phố Tháp Thành ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
塔城市
Phồn thể塔
tháp thành thị
thành phố Tháp Thành (địa cấp thị thuộc địa khu Tháp Thành, Tân Cương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Tháp Thành (địa cấp thị thuộc địa khu Tháp Thành, Tân Cương)
- 。
Thành phố Tháp Thành ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc