塔列朗

塔列朗
lièlǎng
tháp liệt lãng

Talleyrand (tên người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Talleyrand (tên người)

  2. danh từ

    Thái tử Charles Maurice de Talleyrand-Périgord (1754-1838), nhà ngoại giao Pháp

    • Talleyrand là một nhà ngoại giao Pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.