Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
/
塔公寺
塔公寺
tháp công tự
Chùa Tháp Công (chùa Lhagang ở huyện Khang Định, châu tự trị Tây Tạng Garzê, Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chùa Tháp Công (chùa Lhagang ở huyện Khang Định, châu tự trị Tây Tạng Garzê, Tứ Xuyên)
- 。
Chùa Tháp Công là một ngôi chùa đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị sự kiểm soát))HÌNH THANH
Ngôi chùa được xây trên đất, mọi thứ đều được kiểm soát trong từng tấc vuông.
塔公寺
Phồn thể塔
tháp công tự
Chùa Tháp Công (chùa Lhagang ở huyện Khang Định, châu tự trị Tây Tạng Garzê, Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chùa Tháp Công (chùa Lhagang ở huyện Khang Định, châu tự trị Tây Tạng Garzê, Tứ Xuyên)
- 。
Chùa Tháp Công là một ngôi chùa đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị sự kiểm soát))HÌNH THANH
Ngôi chùa được xây trên đất, mọi thứ đều được kiểm soát trong từng tấc vuông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc