Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.
/
塌房
塌房
tháp phòng
(lóng, mới) (của người nổi tiếng) bị sập hình tượng vì bê bối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng, mới) (của người nổi tiếng) bị sập hình tượng vì bê bối
- 。
Ngôi sao đó đã bị sụp đổ danh tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ塌房
Phồn thể塌
tháp phòng
(lóng, mới) (của người nổi tiếng) bị sập hình tượng vì bê bối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng, mới) (của người nổi tiếng) bị sập hình tượng vì bê bối
- 。
Ngôi sao đó đã bị sụp đổ danh tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc