塌实

塌实
shi
tháp thực

thực tế; chắc chắn; (làm việc) chăm chỉ, cẩn thận; yên tâm

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thực tế; chắc chắn; (làm việc) chăm chỉ, cẩn thận; yên tâm(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc rất chắc chắn.

  2. tính từ

    thực tế; chắc chắn; vững vàng; (tâm trạng) yên tâm, thoải mái(kế thừa)

  3. tính từ

    chắc chắn; thực tế; yên tâm; (làm việc) nghiêm túc, cẩn thận(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

  4. tính từ

    yên tâm; chắc chắn; thực tế; chân chắc(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc rất đáng tin cậy.

  5. tính từ

    thực tế; chắc chắn; yên tâm; cần cù thực tế(kế thừa)

  6. tính từ

    cách đọc ở Đài Loan: [ta4 shi2]; xem 踏实 [ta1 shi5](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.