城堡

城堡
chéngbǎo
thành bảo

lâu đài; thành quách; pháo đài

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2340
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lâu đài; thành quách; pháo đài

    用石头或砖建造的坚固建筑物,通常有高墙和防御设施yòng shítou huò zhuān jiànzào de jiāngù jiànzhúwù,tōngcháng yǒu gāo qiáng hé fángyù shèshī

    • Lâu đài này rất cổ kính.

  2. danh từ

    lâu đài; thành quách; xe (quân cờ vua)

    国际象棋中的一种棋子,形状像塔guójiàjìxiàngqī zhōng de yī zhǒng qízǐ, xíngzhuàng xiàng tǎ

    • Xe là một quân cờ trong cờ vua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.