城墙

城墙
chéngqiáng
thành tường

tường thành; thành lũy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11291
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tường thành; thành lũy

    环绕城市周围的高大石头或砖墙huánrào chéngshì zhōuwei de gāodà shítou huò zhuān qiáng

    • Tường thành Tây An rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.