堆金积玉

堆金积玉
duījīn
đồi kim tích ngọc

chất đống vàng ngọc; giàu có vô số [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chất đống vàng ngọc; giàu có vô số [thành ngữ]

    • Anh ấy tích trữ vàng bạc, giàu có nhất vùng.

  2. tính từ

    chất đống vàng ngọc; giàu có vô cùng [thành ngữ]

    • Gia đình anh ấy rất giàu có, chất đầy vàng ngọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.